Của ruộng be bờ
Direct English translation
Use the field’s own resources to bank its dikes.
Equivalent English version
Live off the land
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc lấy ngay nguồn lực sẵn có của chính sự vật hay công việc đó để vun đắp, phục vụ cho nó, nên không coi là hao tổn thêm. Cách nói với từ “be bờ” nhấn vào việc vun, be, giữ cho bờ ruộng chắc và kín bằng chính của ruộng.
English explanation
Refers to using what already belongs to something to maintain or support that very thing, so there is no real extra cost or loss. In this wording, the image emphasizes shoring up and edging the field bund with the field’s own resources.